English Grammar
Welcome to English Grammar for ESL learners. Many of these grammar
lessons also have quizzes to check your understanding.
grammar (noun): the structure and system of a language, or of languages
in general, usually considered to consist of syntax and morphology.
Bài học ngữ pháp Cơ bản
(New)
What
is Grammar?
English Grammar Terms
Definitions
The 8 English Parts of Speech
These are the words that you use to make a sentence. There are only
8 types of word - and the most important is the Verb!
Verbs be, have, do, work
Nouns man, town, music
Adjectives a, the, 69, big
Adverbs loudly, well, often
Pronouns you, ours, some
Prepositions at, in, on, from
Conjunctions and, but, though
Interjections ah, dear, hey,
um
Comparatives and Superlatives
Passive Voice
Present Continuous
Gerunds and Infinitives
Grammar in Details
Word Usage (Cách sử dụng các từ)
Sounds of English:
Diphthongs (double vowel sounds)
      
Bài học ngữ pháp Cơ bản:
Mạo từ
Tính từ
So sánh
Trạng từ-Phó từ
Phân động từ -Động tính từ
Động từ bất quy tắc
Rút gọn
Liên từ
Thán từ
Mệnh đề
Thời (Th́)
Câu điều kiện
Đại danh từ
Động từ
Thể (Cách)
Câu
Câu bị động
Câu trực tiếp - gián tiếp
Cụm từ
Giống của từ
Đảo ngữ
Mạo từ (Articles)
Mạo từ xác định (Definite Article)
Mạo từ bất định (Indefinite Article)
Danh từ
Tổng
quan về danh từ
Giống của danh từ
Số
nhiều của danh từ
Số
nhiều của danh từ kép
Số
nhiều của chữ viết tắt
Danh từ đếm được và Danh từ không đếm được
Sở hữu cách
Sở
hữu cách
Khi nào dùng sở hũu cách?
Khi nào dùng Of + danh từ để diễn đạt sự sở hữu?
Tính từ chỉ phẩm chất (Adjectives of Quality)
So
sánh (Comparison)
Phó Từ
Tổng quan về phó từ (Adverbs)
Phó từ dưới h́nh thức so sánh và cực cấp
Đại từ
Đại từ và tính từ nghi vấn
Đại từ nhân xưng
Đại từ phản thân
Đại từ và tính từ sở hữu
Tính từ &
Đại từ bất định
Đại từ quan hệ
Nói thêm về What và Which
Đại từ và tính từ chỉ định
Giới Từ (Prepositions)
Tổng quan về giới từ
Phân biệt giới từ và trạng từ
Th́
Th́ hiện tại (Present)
Th́ quá khứ (Past)
Th́ tương lai (Future)
Điều kiện cách (Conditional)
Mệnh lệnh cách (Imperative)
Giả định cách (Subjunctive)
Hoà hợp các th́ (Sequence of tenses)
Động từ khiếm khuyết
Câu hỏi đuôi
Động từ nguyên mẫu
Động từ nguyên mẫu (Infinitive)
Nguyên mẫu không có To
To
do the correct thing: Làm đúng lúc, làm điều phải
To
do sth (all) by oneself: Làm việc ǵ một ḿnh không có ai giúp đỡ
Grammar Test - Bài
tập ngữ pháp
Cấu Trúc Hay:
TO BE
To be badly
off: Nghèo xơ xác To be as bright as a button:
Rất thông minh, nhanh trí khôn
To be at a loss for
money: Hụt tiền, túng tiền
To be athirst for sth:
Khát khao cái ǵ To be a bad fit: Không vừa
To be abashed: Bối rối, hoảng hốt
To be called away: Bị gọi ra ngoài
To be dainty: Khó tính
To be eager in the pursuit of science: Tha thiết theo
đuổi con đường khoa học
To be faced with a
difficulty: Đương đầu với khó khăn
To be game: Có
nghị lực, gan dạ
To be hard pressed: Bị đuổi gấp
To be in (secret) communication with the enemy: Tư thông
với quân địch To be incapacitated from voting:
Không có tư cách bầu cử
To be jealous of one's
rights: Quyết tâm bảo vệ quyền lợi của ḿnh
To be
kept in quarantine for six months: Bị cách ly trong ṿng sáu tháng
To be lacking in personality: Thiếu cá tính, thiếu bản
lĩnh To be mad (at) missing the train: Bực bội v́
trễ xe lửa To be near of kin: Bà con gần
To be of a cheerful disposition: Có tính vui vẻ
To be off (with) one's bargain: Thất ước trong việc mua
bán To be on a bed of thorns: ở trong t́nh thế khó
khăn To be one's own enemy: Tự hại ḿnh
To be paid a good screw: Được trả lương hậu hĩnh
To be qualified for a post: Có đủ tư cách để nhận một
chức vụ To be raised to the bench: Được cất lên
chức thẩm phán To be somebody's dependence: Là chỗ
nương tựa của ai
To be taken aback: Ngạc nhiên
To be unable to make head or tail of: Không thể hiểu
To be vain of: Tự đắc về
To
be wary of sth: Coi chừng, đề pḥng việc ǵ TO DO
To do (say) the correct thing: Làm(nói)đúng lúc,
làm(nói)điều phải
To do sth (all) by oneself: Làm việc ǵ một ḿnh không
có ai giúp đỡ
TO GO
To go aboard: Lên tàu
To go in (at) one ear and out (at) the other: Vào tai
này ra tai khác, không nhớ ǵ cả
TO HAVE
To have a bad liver: Bị đau gan
To have barely enough time to catch the train: Có vừa
đủ thời gian để đón kịp xe lửa
TO TAKE
To take a ballot: Quyết định bằng bỏ phiếu
To take care not to: Cố giữ đừng.
To take off one's clothes: Cởi quần áo ra
TO EAT
To eat (drink) one's fill: Ăn, uống đến no nê
To eat the bread of idleness: Vô công rỗi nghề
TO SEE
To see double: Nh́n vật ǵ thành hai
To see sth with the unaided eye: Nh́n vật ǵ bằng mắt
trần(không cần kính hiển vi)
|